Thứ Năm, 14/08/2036: 23 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn
Ngày Quý Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Chấp, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 14/8/2036 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2036 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2036 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2036 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2036 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2036 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2036 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2036 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2036 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 1 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 14/08/2036 dương lịch là 23 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, tiết Lập thu.
Ngày 14/8/2036 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Chấp, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 27/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2036 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 14/8/2036 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.