Chủ nhật, 03/10/2038: mùng 5 tháng 9 năm Mậu Ngọ

Ngày Quý Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Chủ nhật, 03/10/2038Âm lịch: mùng 5 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Ngày Quý SửuTháng Nhâm TuấtNăm Mậu Ngọ Tiết Thu Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1991, 2003, 2015, 2027

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/10/2038 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 03/10/2038 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tuất, tiết Thu phân.

Ngày 3/10/2038 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/10/2038 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 3/10/2038 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.