Thứ Sáu, 29/04/2039: mùng 7 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Ngày Tân Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/4/2039 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2039 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2039 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2039 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2039 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2039 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2039 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2039 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2039 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1995).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 29/04/2039 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 29/4/2039 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 22/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2039 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/4/2039 xung tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.