Thứ Năm, 12/05/2039: 20 tháng 4 năm Kỷ Mùi

Ngày Giáp Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Thứ Năm, 12/05/2039Âm lịch: 20 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Ngày Giáp NgọTháng Kỷ TỵNăm Kỷ Mùi Tiết Lập Hạ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 78/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1996, 2008, 2020, 2032

Ngày 12/5/2039 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tý (sinh 1960, 2020).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/5/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 12/05/2039 dương lịch là 20 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, tiết Lập hạ.

Ngày 12/5/2039 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 78/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.

Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2039 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 12/5/2039 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Canh Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.