Thứ Năm, 08/05/2042: 19 tháng 3 năm Nhâm Tuất

Ngày Bính Ngọ, Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Năm, 08/05/2042Âm lịch: 19 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Ngày Bính NgọTháng Giáp ThìnNăm Nhâm Tuất Tiết Lập Hạ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 52/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1996, 2008, 2020, 2032

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 8/5/2042 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Sao xấu

  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972, 2032).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/5/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 08/05/2042 dương lịch là 19 tháng 3 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, tiết Lập hạ.

Ngày 8/5/2042 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2042 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 8/5/2042 xung tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.