Thứ Năm, 08/09/2044: 17 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Ngày Canh Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/9/2044 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2044 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2044 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2044 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 28 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2044 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 25 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2044 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2044 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2044 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 7 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2044 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974, 2034).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 08/09/2044 dương lịch là 17 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 8/9/2044 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2044 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 8/9/2044 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.