Thứ Sáu, 07/07/2045: 23 tháng 5 năm Ất Sửu

Ngày Nhâm Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Sáu, 07/07/2045Âm lịch: 23 tháng 5 năm Ất Sửu
Ngày Nhâm TuấtTháng Nhâm NgọNăm Ất Sửu Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Ngưu (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túNgưu Kim NgưuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 2000, 2012, 2024, 2036

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/7/2045 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976, 2036).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/7/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 07/07/2045 dương lịch là 23 tháng 5 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 7/7/2045 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2045 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 7/7/2045 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.