Thứ Ba, 18/07/2045: mùng 5 tháng 6 năm Ất Sửu
Ngày Quý Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 18/7/2045 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2045 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2045 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2045 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2045 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2045 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2045 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2045 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 6 âm · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2045 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1987).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 18/07/2045 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 18/7/2045 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2045 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 18/7/2045 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.