Chủ nhật, 18/03/2046: 11 tháng 2 năm Bính Dần
Ngày Bính Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 18/3/2046 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2046 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2046 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2046 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2046 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2046 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2046 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2046 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2046 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 9 sao tốt và 13 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Địa Phá Kỵ xây dựng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/3/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 18/03/2046 dương lịch là 11 tháng 2 năm Bính Dần âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, tiết Kinh trập.
Ngày 18/3/2046 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2046 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 18/3/2046 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.