Thứ Ba, 23/04/2047: 29 tháng 3 năm Đinh Mão
Ngày Đinh Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 23/4/2047 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2047 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2047 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 90 điểm+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2047 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2047 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2047 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2047 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2047 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2047 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983, 2043).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/4/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 23/04/2047 dương lịch là 29 tháng 3 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 23/4/2047 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2047 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/4/2047 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.