Thứ Ba, 14/05/2047: 20 tháng 4 năm Đinh Mão
Ngày Mậu Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 14/5/2047 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 9 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2047 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 9 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2047 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 35 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2047 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2047 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2047 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2047 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2047 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2047 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Nhâm Tý
Minh Đường
Quý Sửu
Thiên Hình
Giáp Dần
Chu Tước
Ất Mão
Kim Quỹ
Bính Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thiên Lao
Canh Thân
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Câu Trần
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/5/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 14/05/2047 dương lịch là 20 tháng 4 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, tiết Lập hạ.
Ngày 14/5/2047 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2047 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 14/5/2047 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung tuổi Thân. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.