Thứ Hai, 06/06/2050: 17 tháng 4 năm Canh Ngọ

Ngày Đinh Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Hai, 06/06/2050Âm lịch: 17 tháng 4 năm Canh Ngọ
Ngày Đinh TỵTháng Tân TỵNăm Canh Ngọ Tiết Mang Chủng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 17/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Nguy (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túNguy Nguyệt YếnTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 2007, 2019, 2031, 2043

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/6/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983, 2043).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/6/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 06/06/2050 dương lịch là 17 tháng 4 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, tiết Mang chủng.

Ngày 6/6/2050 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 17/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/6/2050 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.