Thứ Năm, 11/08/2050: 24 tháng 6 năm Canh Ngọ
Ngày Quý Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/8/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 51 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977, 2037).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 11/08/2050 dương lịch là 24 tháng 6 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, tiết Lập thu.
Ngày 11/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/8/2050 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.