Thứ Tư, 10/08/2050: 23 tháng 6 năm Canh Ngọ
Ngày Nhâm Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/8/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976, 2036).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 10/08/2050 dương lịch là 23 tháng 6 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, tiết Lập thu.
Ngày 10/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 36/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/8/2050 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.