Thứ Hai, 05/09/2050: 20 tháng 7 năm Canh Ngọ
Ngày Mậu Tý, Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 5/9/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 71 điểm+30 Ngày Mậu Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 62 điểm+30 Ngày Mậu Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Hoàng Ân: Tốt
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 05/09/2050 dương lịch là 20 tháng 7 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, tiết Xử thử.
Ngày 5/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 5/9/2050 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung tuổi Ngọ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.