Thứ Năm, 12/12/2052: 22 tháng 10 năm Nhâm Thân
Ngày Đinh Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 12/12/2052 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2052 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2052 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2052 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2052 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2052 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2052 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2052 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2052 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/12/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 12/12/2052 dương lịch là 22 tháng 10 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, tiết Đại tuyết.
Ngày 12/12/2052 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 66/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/12/2052 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 12/12/2052 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.