Thứ Năm, 16/01/2053: 27 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Ngày Nhâm Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 16/1/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Nhâm Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 11 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 8 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 2026).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 16/01/2053 dương lịch là 27 tháng Mười một năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 16/1/2053 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 16/1/2053 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.