Thứ Ba, 06/01/2054: 28 tháng Mười một năm Quý Dậu
Ngày Đinh Mùi, Câu Trần hắc đạo, trực Phá, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/1/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973, 2033).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/1/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 06/01/2054 dương lịch là 28 tháng Mười một năm Quý Dậu âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 6/1/2054 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Phá, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/1/2054 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.