🧳 Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 1 năm 2054
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 11 năm Quý Dậu (Giáp Tý); tháng 12 năm Quý Dậu (Ất Sửu).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Tư 14/01/205494 điểmÂm mùng 6 tháng Chạp · ngày Ất Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Mãn · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 94 điểm
- +30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 10/01/205465 điểmÂm mùng 2 tháng Chạp · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 65 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 12 (ngày Hợi) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Hai 19/01/205454 điểmÂm 11 tháng Chạp · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Nguy · tú Tất · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 54 điểm
- +30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -6 Ngày Thân thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Năm 08/01/205453 điểmÂm 30 tháng Mười một · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 53 điểm
- +30 Ngày Kỷ Dậu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -6 Ngày Dậu thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Bảy 24/01/205451 điểmÂm 16 tháng Chạp · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Liễu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 51 điểm
- +30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Chủ nhật 25/01/205450 điểmÂm 17 tháng Chạp · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · tú Tinh · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 50 điểm
- +30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- Thứ Hai 12/01/205435 điểmÂm mùng 4 tháng Chạp · ngày Quý Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Năm 29/01/205426 điểmÂm 21 tháng Chạp · ngày Canh Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Giác · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 26 điểm
- +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Thứ Tư 28/01/205418 điểmÂm 20 tháng Chạp · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · tú Chẩn · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 18 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Chẩn — sách ghi nên: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Sáu 16/01/205416 điểmÂm mùng 8 tháng Chạp · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 16 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -6 Mùng 8 thuộc "bốn ngày nghịch" (mùng 7 chớ qua, mùng 8 chớ về) (Ngọc Hạp bản Việt)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Sáu 23/01/205413 điểmÂm 15 tháng Chạp · ngày Giáp Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Quỷ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 13 điểm
- +30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Tư 07/01/205411 điểmÂm 29 tháng Mười một · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 11 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -6 Ngày Thân thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Bảy 03/01/20544 điểmÂm 25 tháng Mười một · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Đê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 4 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Đê — sách ghi kiêng: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ) (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 09/01/20540 điểmÂm mùng 1 tháng Chạp · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Ngưu · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 04/01/20540 điểmÂm 26 tháng Mười một · ngày Ất Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Phòng · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Bảy 17/01/20540 điểmÂm mùng 9 tháng Chạp · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Nguyệt Kỵ: 4 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Thọ Tử: 2 ngày
1/1 · Nguyệt Kỵ, Sát Chủ2/1 · Thọ Tử5/1 · Tam Nương6/1 · Trực Phá (Nguyệt Phá)11/1 · Tam Nương13/1 · Nguyệt Kỵ15/1 · Sát Chủ, Tam Nương18/1 · Trực Phá (Nguyệt Phá)20/1 · Thọ Tử21/1 · Tam Nương22/1 · Nguyệt Kỵ26/1 · Tam Nương27/1 · Sát Chủ30/1 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương31/1 · Nguyệt Kỵ
Cùng tháng 1/2054, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày xuất hành, nên ngày hoàng đạo hoặc trực Mãn, Thành, Khai; "trực Kiến nên đi, trực Thành nên rời".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2054 có ngày nào tốt cho xuất hành, đi xa?
Máy lọc được 16 ngày: 14/1/2054 (94 điểm), 10/1/2054 (65 điểm), 19/1/2054 (54 điểm), 8/1/2054 (53 điểm), 24/1/2054 (51 điểm), 25/1/2054 (50 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 4 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Thọ Tử 2 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.