Thứ Hai, 05/01/2054: 27 tháng Mười một năm Quý Dậu
Ngày Bính Ngọ, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/1/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972, 2032).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/1/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 05/01/2054 dương lịch là 27 tháng Mười một năm Quý Dậu âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 5/1/2054 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/1/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 5/1/2054 xung tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.