Thứ Năm, 05/02/2054: 28 tháng Chạp năm Quý Dậu
Ngày Đinh Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/2/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 17 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 13 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 3 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 26 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 9 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 2 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 05/02/2054 dương lịch là 28 tháng Chạp năm Quý Dậu âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 5/2/2054 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/2/2054 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.