Chủ nhật, 05/07/2054: mùng 1 tháng 6 năm Giáp Tuất
Ngày Đinh Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/7/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 7 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 15 điểm+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 35 điểm+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 15 điểm+30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Mão: xây dựng
Nên tránh
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973, 2033).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 05/07/2054 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, tiết Hạ chí.
Ngày 5/7/2054 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/7/2054 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.