Thứ Hai, 06/07/2054: mùng 2 tháng 6 năm Giáp Tuất

Ngày Mậu Thân, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Hai, 06/07/2054Âm lịch: mùng 2 tháng 6 năm Giáp Tuất
Ngày Mậu ThânTháng Tân MùiNăm Giáp Tuất Tiết Hạ Chí
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +4 Tú Tất (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túTất Nguyệt ÔTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2010, 2022, 2034, 2046

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/7/2054 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Tất: đi thuyền
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 06/07/2054 dương lịch là mùng 2 tháng 6 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, tiết Hạ chí.

Ngày 6/7/2054 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2054 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 6/7/2054 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung tuổi Dần. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.