Thứ Năm, 01/04/2055: mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi
Ngày Đinh Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Khai, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -15 4 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/4/2055 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2055 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2055 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2055 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2055 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2055 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2055 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2055 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2055 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/4/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 01/04/2055 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, tiết Xuân phân.
Ngày 1/4/2055 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Khai, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 36/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2055 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 1/4/2055 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.