Chủ nhật, 04/04/2055: mùng 8 tháng 3 năm Ất Hợi

Ngày Canh Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Chủ nhật, 04/04/2055Âm lịch: mùng 8 tháng 3 năm Ất Hợi
Ngày Canh ThìnTháng Canh ThìnNăm Ất Hợi Tiết Xuân Phân
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 2018, 2030, 2042, 2054

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 4/4/2055 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994, 2054).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 04/04/2055 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, tiết Xuân phân.

Ngày 4/4/2055 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2055 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 4/4/2055 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.