Chủ nhật, 04/04/2055: mùng 8 tháng 3 năm Ất Hợi
Ngày Canh Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/4/2055 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2055 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 50 điểm+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2055 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2055 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2055 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 14 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2055 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2055 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2055 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2055 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994, 2054).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/4/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 04/04/2055 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, tiết Xuân phân.
Ngày 4/4/2055 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2055 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/4/2055 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.