Thứ Sáu, 12/11/2055: 24 tháng 9 năm Ất Hợi
Ngày Nhâm Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 12/11/2055 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2055 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2055 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2055 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2055 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2055 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2055 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2055 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2055 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976, 2036).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 12/11/2055 dương lịch là 24 tháng 9 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 12/11/2055 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2055 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 12/11/2055 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.