Thứ Tư, 06/06/2057: mùng 5 tháng 5 năm Đinh Sửu
Ngày Giáp Ngọ, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Kiến, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 6/6/2057 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2057 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2057 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2057 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2057 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2057 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2057 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2057 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2057 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tý (sinh 2020).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 06/06/2057 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 6/6/2057 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Kiến, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2057 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 6/6/2057 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Canh Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.