Thứ Bảy, 06/10/2057: mùng 9 tháng 9 năm Đinh Sửu
Ngày Bính Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/10/2057 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2057 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 46 điểm+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2057 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2057 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2057 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2057 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2057 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2057 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 58 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2057 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 2022).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/10/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 06/10/2057 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, tiết Thu phân.
Ngày 6/10/2057 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2057 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 6/10/2057 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.