Thứ Năm, 24/01/2058: mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Dần

Ngày Bính Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Thứ Năm, 24/01/2058Âm lịch: mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Dần
Ngày Bính TuấtTháng Giáp DầnNăm Mậu Dần Tiết Đại Hàn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 61/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 2012, 2024, 2036, 2048

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 24/1/2058 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 2012).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 24/01/2058 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, tiết Đại hàn.

Ngày 24/1/2058 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/1/2058 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 24/1/2058 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.