Chủ nhật, 10/11/2058: 25 tháng 9 năm Mậu Dần
Ngày Bính Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Trừ, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/11/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Nên tránh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 6 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 10/11/2058 dương lịch là 25 tháng 9 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 10/11/2058 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Trừ, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 10/11/2058 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.