Thứ Năm, 06/03/2059: 23 tháng Giêng năm Kỷ Mão

Ngày Nhâm Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Chấp, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Năm, 06/03/2059Âm lịch: 23 tháng Giêng năm Kỷ Mão
Ngày Nhâm ThânTháng Bính DầnNăm Kỷ Mão Tiết Kinh Trập
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 35/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 7 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2022, 2034, 2046, 2058

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/3/2059 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Đủ 9 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986, 2046).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/3/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 06/03/2059 dương lịch là 23 tháng Giêng năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, tiết Kinh trập.

Ngày 6/3/2059 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Chấp, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/3/2059 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 6/3/2059 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.