Thứ Sáu, 16/01/2060: 14 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Ngày Mậu Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 16/1/2060 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Mậu Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2060 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2060 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2060 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2060 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2060 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2060 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Mậu Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2060 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2060 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Quỷ: chôn cất
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
Đủ 2 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 16/01/2060 dương lịch là 14 tháng Chạp năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, tiết Tiểu hàn.
Ngày 16/1/2060 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 17/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2060 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 16/1/2060 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung tuổi Ngọ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.