Chủ nhật, 18/11/2074: 30 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Ngày Mậu Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thu, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 18/11/2074 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2074 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 2 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2074 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2074 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2074 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 8 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2074 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 60 điểm+30 Ngày Mậu Thân thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2074 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 61 điểm+30 Ngày Mậu Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2074 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2074 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Nhâm Tý
Minh Đường
Quý Sửu
Thiên Hình
Giáp Dần
Chu Tước
Ất Mão
Kim Quỹ
Bính Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thiên Lao
Canh Thân
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Câu Trần
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/11/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 18/11/2074 dương lịch là 30 tháng 9 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 18/11/2074 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thu, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 59/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 18/11/2074 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 18/11/2074 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thân xung tuổi Dần. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.