Thứ Sáu, 23/02/2080: mùng 3 tháng 2 năm Canh Tý

Ngày Tân Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

23
Thứ Sáu, 23/02/2080Âm lịch: mùng 3 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày Tân HợiTháng Kỷ MãoNăm Canh Tý Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 32/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -4 Tú Cang (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túCang Kim LongTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 2037, 2049, 2061, 2073

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 23/2/2080 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Cang: cắt may
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 2025).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/2/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 23/02/2080 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Canh Tý âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 23/2/2080 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2080 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 23/2/2080 xung tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.