Thứ Sáu, 10/09/2083: 29 tháng 7 năm Quý Mão
Ngày Bính Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Trừ, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/9/2083 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tuất thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2083 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2083 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2083 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2083 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2083 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2083 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2083 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2083 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 2012, 2072).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/9/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 10/09/2083 dương lịch là 29 tháng 7 năm Quý Mão âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 10/9/2083 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Trừ, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2083 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/9/2083 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.