Thứ Bảy, 07/07/2085: 16 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Ngày Nhâm Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/7/2085 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2085 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2085 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 42 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2085 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2085 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2085 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 42 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2085 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 47 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2085 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2085 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 2006, 2066).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/7/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 07/07/2085 dương lịch là 16 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 7/7/2085 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2085 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/7/2085 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.