Thứ Năm, 12/07/2096: 23 tháng 5 năm Bính Thìn

Ngày Ất Mùi, Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Thứ Năm, 12/07/2096Âm lịch: 23 tháng 5 năm Bính Thìn
Ngày Ất MùiTháng Giáp NgọNăm Bính Thìn Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 34/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2057, 2069, 2081, 2093

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 12/7/2096 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 2021, 2081).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 12/07/2096 dương lịch là 23 tháng 5 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 12/7/2096 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2096 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 12/7/2096 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.