Mười hai tháng năm Đinh Mùi 2027: can chi từng tháng, ngày vào tiết và việc hợp làm

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 21/10/2026 · 8 phút đọc

Mười hai tháng năm Đinh Mùi 2027: can chi từng tháng, ngày vào tiết và việc hợp làm

Năm Đinh Mùi 2027 có mười hai tháng âm lịch, không tháng nhuận, tổng 354 ngày: từ tháng Giêng Nhâm Dần (mùng Một là 6/2/2027) đến tháng Chạp Quý Sửu (hết ngày 25/1/2028). Sáu tháng đủ 30 ngày, sáu tháng thiếu 29 ngày. Tháng theo tiết khí, dùng cho Bát Tự và Huyền Không, lại bắt đầu từ Lập Xuân 4/2/2027.

Bảng mười hai tháng âm lịch

Mỗi dòng là một tháng âm lịch: ngày đầu, ngày cuối theo dương lịch, tháng đủ hay thiếu, và các tiết khí rơi vào trong tháng (giờ Việt Nam).

ThángCan chiMùng MộtNgày cuốiSố ngàyTiết khí trong tháng
GiêngNhâm Dầnthứ Bảy 6/27/330Vũ Thủy 19/2 · Kinh Trập 02:39 6/3
HaiQuý Mãothứ Hai 8/36/430Xuân Phân 21/3 · Thanh Minh 07:17 5/4
BaGiáp Thìnthứ Tư 7/45/529Cốc Vũ 20/4
TưẤt Tỵthứ Năm 6/54/630Lập Hạ 00:25 6/5 · Tiểu Mãn 21/5
NămBính Ngọthứ Bảy 5/63/729Mang Chủng 04:25 6/6 · Hạ Chí 21/6
SáuĐinh MùiChủ nhật 4/71/829Tiểu Thử 14:37 7/7 · Đại Thử 23/7
BảyMậu Thânthứ Hai 2/831/830Lập Thu 00:26 8/8 · Xử Thử 23/8
TámKỷ Dậuthứ Tư 1/929/929Bạch Lộ 03:28 8/9 · Thu Phân 23/9
ChínCanh Tuấtthứ Năm 30/928/1029Hàn Lộ 19:16 8/10 · Sương Giáng 23/10
MườiTân Hợithứ Sáu 29/1027/1130Lập Đông 22:38 7/11 · Tiểu Tuyết 22/11
Một (Mười Một)Nhâm TýChủ nhật 28/1127/1230Đại Tuyết 15:37 7/12 · Đông Chí 22/12
ChạpQuý Sửuthứ Ba 28/1225/1/202829Tiểu Hàn 02:54 6/1/2028 · Đại Hàn 20/1/2028

Giờ chỉ ghi cho mười hai tiết (mốc đổi tháng tiết); mười hai khí chỉ ghi ngày. Bảng đủ giờ của cả 24 tiết khí ở bài lịch tiết khí 2027. Tết Mậu Thân là thứ Tư 26/1/2028.

Đọc bảng sẽ thấy quy luật đặt tên tháng âm: mỗi tháng âm chứa đúng một khí (Vũ Thủy, Xuân Phân, Cốc Vũ…), và khí ấy quyết định tháng là tháng mấy. Tháng nào chứa Vũ Thủy là tháng Giêng, chứa Xuân Phân là tháng Hai, cứ thế. Năm nào có một tháng không chứa khí nào thì tháng ấy thành tháng nhuận. Năm 2027 tháng nào cũng có khí, nên không nhuận.

Can tháng đi theo phép Ngũ Hổ Độn: năm can Đinh thì tháng Giêng là Nhâm Dần, các tháng sau tiến một can một chi. Can chi tháng âm này là thứ in trên lịch treo tường và dùng trong lá số Tử Vi.

Tháng âm và tháng tiết: hai lịch chạy song song

Bát Tự và Huyền Không không dùng tháng âm mà dùng tháng tiết: tháng Dần bắt đầu ở giờ Lập Xuân, tháng Mão ở giờ Kinh Trập, mỗi tháng tiết mở bằng một tiết. Can chi của tháng tiết trùng tên với tháng âm (Nhâm Dần, Quý Mão…), nhưng ranh giới lệch nhau vài ngày đến hơn hai tuần.

Tháng tiếtBắt đầu (giờ VN)Sao tháng nhập trungNgũ Hoàng tháng ở
Nhâm DầnLập Xuân 08:46 4/25trung cung
Quý MãoKinh Trập 02:39 6/34Tây Bắc
Giáp ThìnThanh Minh 07:17 5/43Tây
Ất TỵLập Hạ 00:25 6/52Đông Bắc
Bính NgọMang Chủng 04:25 6/61Nam
Đinh MùiTiểu Thử 14:37 7/79Bắc
Mậu ThânLập Thu 00:26 8/88Tây Nam
Kỷ DậuBạch Lộ 03:28 8/97Đông
Canh TuấtHàn Lộ 19:16 8/106Đông Nam
Tân HợiLập Đông 22:38 7/115trung cung
Nhâm TýĐại Tuyết 15:37 7/124Tây Bắc
Quý SửuTiểu Hàn 02:54 6/1/20283Tây

Cột sao tháng chạy bằng công cụ phi tinh của site: năm Mùi thuộc nhóm Thìn Tuất Sửu Mùi nên tháng Dần khởi sao 5, mỗi tháng lùi một sao. Hai chỗ đáng ghi:

  • Tháng tiết Đinh Mùi (7/7 – 7/8) có sao tháng 9 nhập trung, trùng sao năm. Bàn sao tháng giống hệt bàn sao năm, nên Ngũ Hoàng của năm và của tháng cùng ở phương Bắc. Người theo Huyền Không thường để ý tháng này nếu nhà có việc động thổ ở phương Bắc. Cách đọc phi tinh tháng ở bài phi tinh tháng.
  • Hai tháng Dần và Hợi, Ngũ Hoàng tháng về trung cung.

Một trùng hợp nhỏ của năm: mùng Một tháng Tư âm lịch (6/5) cũng là ngày Lập Hạ, lúc 0 giờ 25. Tháng âm và tháng tiết Ất Tỵ gần như mở cùng lúc.

Việc hợp làm theo từng tháng

Phần này đi theo lịch lễ tết và nhịp mùa, không theo lời đoán. Ngày lễ đã đổi sang dương lịch bằng bộ âm lịch của site.

Tháng Giêng (6/2 – 7/3). Lễ đầu năm, khai trương, khai bút. Rằm Thượng Nguyên vào thứ Bảy 20/2. Đây là tháng nhiều người làm bước "đọc lá số cho năm" (xem bài đọc lá số năm 2027). Chọn ngày mở hàng ở bài khai trương đầu năm 2027.

Tháng Hai (8/3 – 6/4). Xuân Phân 21/3, ngày đêm dài bằng nhau. Thanh Minh vào 5/4, ngay cuối tháng: nhiều gia đình tảo mộ quanh ngày này.

Tháng Ba (7/4 – 5/5). Tết Hàn Thực mùng 3 tháng Ba là thứ Sáu 9/4; Giỗ Tổ Hùng Vương mùng 10 tháng Ba là thứ Sáu 16/4. Tháng thiếu, 29 ngày.

Tháng Tư (6/5 – 4/6). Vào hè theo tiết khí ngay ngày đầu tháng. Lễ Phật Đản rằm tháng Tư là thứ Năm 20/5.

Tháng Năm (5/6 – 3/7). Tết Đoan Ngọ mùng 5 tháng Năm là thứ Tư 9/6. Hạ Chí 21/6, ngày dài nhất năm. Tháng nóng nhất cũng là tháng nhiều việc thi cử, nên sắp lịch học, lịch nghỉ cho trẻ từ sớm.

Tháng Sáu (4/7 – 1/8). Tiểu Thử, Đại Thử. Tháng thiếu, 29 ngày, cùng với tháng Năm liền trước. Mùa mưa bão bắt đầu ở Bắc Bộ: kiểm mái, cống trước khi mưa lớn.

Tháng Bảy (2/8 – 31/8). Lập Thu 8/8. Rằm tháng Bảy (Vu Lan, xá tội vong nhân) là thứ Hai 16/8. Nhiều gia đình kiêng cưới hỏi, làm nhà trong tháng này theo tục lệ; đó là tục, không phải phép tính của Tử Vi hay Bát Tự. Ai cần cưới tháng này nên đọc bài cưới năm 2027 để biết phần nào là tục, phần nào là phép chọn ngày.

Tháng Tám (1/9 – 29/9). Tết Trung Thu rằm tháng Tám là thứ Tư 15/9. Thu Phân 23/9.

Tháng Chín (30/9 – 28/10). Tết Trùng Cửu mùng 9 tháng Chín rơi vào thứ Sáu 8/10, cũng là ngày vào tiết Hàn Lộ. Trời bắt đầu hanh ở miền Bắc.

Tháng Mười (29/10 – 27/11). Lập Đông 7/11. Rằm tháng Mười (Hạ Nguyên, tết cơm mới ở nhiều vùng) là thứ Sáu 12/11. Mùa cưới cuối năm bắt đầu.

Tháng Một (28/11 – 27/12). Đông Chí 22/12, đêm dài nhất năm; người Hoa ở ta coi Đông Chí như một cái tết. Tháng đủ, 30 ngày.

Tháng Chạp (28/12/2027 – 25/1/2028). Ông Công ông Táo 23 tháng Chạp là thứ Tư 19/1/2028. Tháng Chạp năm nay thiếu, không có ngày 30: tất niên là 29 Chạp, thứ Ba 25/1/2028, giao thừa đêm hôm ấy.

Sách cổ nói gì

Kỳ tam bách hữu lục tuần hữu lục nhật, dĩ nhuận nguyệt định tứ thời thành tuế.

Dịch: Một năm tròn ba trăm sáu mươi sáu ngày; dùng tháng nhuận để định bốn mùa, làm thành năm. — Thượng Thư, thiên Nghiêu Điển

Bình: câu này nói gọn bài toán của mọi âm dương lịch. Mười hai tháng Mặt Trăng chỉ được khoảng 354 ngày, hụt năm Mặt Trời mười một ngày. Không bù thì Tết trôi dần sang mùa hè. Năm 2027 là năm "không bù": 354 ngày, Tết năm sau lùi về 26/1/2028. Năm 2028 sẽ có tháng Năm nhuận để kéo lịch về lại với mùa.

Lễ Ký, thiên Nguyệt Lệnh, đại ý: mỗi tháng trong năm có khí của nó, việc của nó; tháng đầu xuân thì lập xuân, làm lễ đón xuân, khuyến khích việc đồng áng, không phát động việc binh. — Lễ Ký, Nguyệt Lệnh

Bình: Nguyệt Lệnh là cái gốc xa của tục "tháng nào việc nấy". Nó xếp việc theo khí hậu và mùa vụ, không theo tốt xấu bí ẩn; phần "việc hợp làm" ở trên đi theo đúng tinh thần ấy.

Đọc cho đúng mức

  • Ngày tháng và can chi là dữ kiện, tính được và kiểm được. Bảng trên khớp với bộ âm lịch của site và với bài lịch tiết khí 2027; giờ vào tiết có thể lệch một phút giữa các nguồn.
  • "Việc hợp làm" là lịch lễ tết và nhịp mùa, không phải lời đoán tháng tốt tháng xấu. Muốn biết tháng nào thuận với riêng bạn thì phải đọc lá số (lưu nguyệt) hoặc chọn ngày theo tuổi.
  • Tục kiêng tháng Bảy, tháng cô hồn là tục, mỗi vùng mỗi khác; không có trong phép an sao Tử Vi hay phép lập tứ trụ.
  • Sao tháng Huyền Không chỉ có nghĩa khi đặt vào bàn sao của một ngôi nhà cụ thể; một mình con số "Ngũ Hoàng ở Bắc" không nói gì về nhà bạn.

Việc nên làm

  • Ghi sẵn vào lịch điện thoại các ngày cố định: Rằm Giêng 20/2, Thanh Minh 5/4, Giỗ Tổ 16/4, Đoan Ngọ 9/6, Vu Lan 16/8, Trung Thu 15/9, ông Táo 19/1/2028, tất niên 25/1/2028.
  • Việc lớn trong năm (cưới, làm nhà, khai trương) nên chọn tháng trước, ngày sau; khi đã chọn tháng, dùng công cụ chọn ngày theo tuổi.
  • Nếu nhà định sửa chữa ở phương Bắc, để ý tháng tiết Đinh Mùi (7/7 – 7/8); nếu sửa ở giữa nhà, để ý hai tháng Dần và Hợi.
  • Tháng Chạp thiếu: sắp việc tất niên, mua sắm Tết trước 29 Chạp, đừng chờ "ngày 30".
📅Lịch âm – lịch vạn niên
Lịch tháng âm dương, can chi, tiết khí, ngày hoàng đạo.
Mở

Nguồn tham khảo

  • Thượng Thư — thiên Nghiêu Điển (câu "Kỳ tam bách hữu lục tuần hữu lục nhật…").
  • Lễ Ký — thiên Nguyệt Lệnh (đại ý, tháng Mạnh Xuân).
  • Ngày mùng Một, số ngày tháng, can chi tháng: bộ âm lịch của aihuyenhoc.com. Giờ vào tiết: thư viện lunar-javascript, quy về giờ Việt Nam, khớp bảng trong bài lịch tiết khí 2027 của site. Sao tháng: công cụ phi tinh của site.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi 2027 có đủ mười hai tháng, tháng nào cũng chứa một khí, tổng 354 ngày. Tháng nhuận gần nhất sau đó là tháng Năm nhuận năm 2028.

Tháng Giêng năm 2027 bắt đầu ngày nào?

Mùng Một tháng Giêng Nhâm Dần là thứ Bảy 6/2/2027, tức ngày Tết Đinh Mùi. Tháng Giêng đủ 30 ngày, hết vào 7/3/2027.

Tháng Chạp năm 2027 có ngày 30 không?

Không. Tháng Chạp Quý Sửu chỉ có 29 ngày, từ 28/12/2027 đến 25/1/2028. Tất niên và giao thừa rơi vào 29 Chạp, thứ Ba 25/1/2028.

Can chi tháng trong Bát Tự có giống tháng âm lịch không?

Tên giống nhau (Nhâm Dần, Quý Mão…), nhưng ranh giới khác: Bát Tự đổi tháng ở giờ vào tiết, âm lịch đổi ở ngày mùng Một. Người sinh giữa hai mốc có tháng sinh khác nhau giữa hai môn.

Rằm tháng Bảy năm 2027 là ngày nào?

Rằm tháng Bảy năm Đinh Mùi là thứ Hai 16/8/2027. Mùng Một tháng Bảy là thứ Hai 2/8/2027.

Nguồn tham khảo: Thượng Thư — thiên Nghiêu Điển · Lễ Ký — thiên Nguyệt Lệnh · Ngày tháng âm lịch, can chi: bộ âm lịch aihuyenhoc.com; giờ vào tiết: thư viện lunar-javascript quy về giờ Việt Nam, đối chiếu bài Lịch 24 tiết khí 2027 của site; sao tháng: công cụ phi tinh của site

Tử vi 2027 tuổi Tý: năm Mùi hại Tý, đọc thế nào cho đúng mứcTử vi 2027 tuổi Tý: Tý – Mùi lục hại thật ra nói gì, bảng sao hạn, hạn, Kim Lâu cho từng năm sinh 1936 – 2008 và việc nên làm the…
Tử vi 2027 tuổi Mão: tam hợp Hợi Mão Mùi và năm cuối tam taiTử vi 2027 tuổi Mão: vì sao vừa tam hợp Thái Tuế vừa ở năm cuối tam tai mà không mâu thuẫn, bảng sao hạn, Kim Lâu năm sinh 1939 –…
Ngày khai trương đầu năm 2027: chọn theo tuổi chủ và loại hìnhNgày khai trương, mở hàng tháng Giêng 2027: bảng 30 ngày đủ trực, hoàng đạo, ngày kiêng; hai ngày đẹp nhất, ngày ký kết riêng và …
Tết Đinh Mùi 2027 vào ngày nào: lịch dương, giờ giao thừa và Lập XuânTết 2027 ngày nào: mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ Bảy 6/2/2027, không có ngày 30 Tết, Lập Xuân rơi trước Tết hai ngày. Bảng ngày Tết,…
Năm 2027 ai bước vào tuổi 49, tuổi 53: bảng năm sinh Kỷ Mùi 1979, Ất Mão 1975 và cách nhìn bình tĩnhTuổi 49 năm 2027 là người sinh Kỷ Mùi 1979, tuổi 53 là Ất Mão 1975 (tuổi mụ). Bảng sao hạn, tam tai, Thái Tuế, Kim Lâu và vì sao …
Tam tai năm 2027: tuổi Hợi, Mão, Mùi bước vào năm cuốiTam tai năm 2027: tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm cuối. Bảng năm sinh và tuổi mụ, quy luật bốn nhóm tam tai, vì sao năm cuối được coi nh…