Lịch 24 tiết khí năm 2027: ngày giờ vào tiết theo giờ Việt Nam, kèm âm lịch và trụ tháng Bát Tự
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 21/10/2026 · 6 phút đọc
Năm 2027 có đủ 24 tiết khí; theo giờ Việt Nam, Lập Xuân vào khoảng 8 giờ 46 sáng 4/2/2027, Xuân Phân 3 giờ 24 sáng 21/3, Hạ Chí 21 giờ 10 tối 21/6, Thu Phân 13 giờ 01 chiều 23/9, Đông Chí 9 giờ 41 sáng 22/12. Bảng dưới ghi đủ giờ vào từng tiết, ngày âm lịch và trụ tháng dùng trong Bát Tự.
📅Lịch âm – lịch vạn niênLịch tháng âm dương, can chi, tiết khí, ngày hoàng đạo.Mở
Bảng 24 tiết khí năm 2027 (giờ Việt Nam)
Giờ ghi theo UTC+7, làm tròn đến phút. "Tiết" là tiết lệnh, mốc đổi tháng trong Bát Tự; "Khí" là trung khí, mốc dùng để xếp tháng âm lịch.
| Tiết khí | Kinh độ Mặt Trời | Vào tiết (giờ VN) | Âm lịch | Loại |
|---|---|---|---|---|
| Tiểu Hàn | 285° | 21:09 thứ Ba 5/1/2027 | 28/11 Bính Ngọ | Tiết |
| Đại Hàn | 300° | 14:29 thứ Tư 20/1/2027 | 13/12 Bính Ngọ | Khí |
| Lập Xuân | 315° | 08:46 thứ Năm 4/2/2027 | 28/12 Bính Ngọ | Tiết |
| Vũ Thuỷ | 330° | 04:33 thứ Sáu 19/2/2027 | 14/1 Đinh Mùi | Khí |
| Kinh Trập | 345° | 02:39 thứ Bảy 6/3/2027 | 29/1 | Tiết |
| Xuân Phân | 0° | 03:24 Chủ nhật 21/3/2027 | 14/2 | Khí |
| Thanh Minh | 15° | 07:17 thứ Hai 5/4/2027 | 29/2 | Tiết |
| Cốc Vũ | 30° | 14:17 thứ Ba 20/4/2027 | 14/3 | Khí |
| Lập Hạ | 45° | 00:25 thứ Năm 6/5/2027 | 1/4 | Tiết |
| Tiểu Mãn | 60° | 13:18 thứ Sáu 21/5/2027 | 16/4 | Khí |
| Mang Chủng | 75° | 04:25 Chủ nhật 6/6/2027 | 2/5 | Tiết |
| Hạ Chí | 90° | 21:10 thứ Hai 21/6/2027 | 17/5 | Khí |
| Tiểu Thử | 105° | 14:37 thứ Tư 7/7/2027 | 4/6 | Tiết |
| Đại Thử | 120° | 08:04 thứ Sáu 23/7/2027 | 20/6 | Khí |
| Lập Thu | 135° | 00:26 Chủ nhật 8/8/2027 | 7/7 | Tiết |
| Xử Thử | 150° | 15:14 thứ Hai 23/8/2027 | 22/7 | Khí |
| Bạch Lộ | 165° | 03:28 thứ Tư 8/9/2027 | 8/8 | Tiết |
| Thu Phân | 180° | 13:01 thứ Năm 23/9/2027 | 23/8 | Khí |
| Hàn Lộ | 195° | 19:16 thứ Sáu 8/10/2027 | 9/9 | Tiết |
| Sương Giáng | 210° | 22:32 thứ Bảy 23/10/2027 | 24/9 | Khí |
| Lập Đông | 225° | 22:38 Chủ nhật 7/11/2027 | 10/10 | Tiết |
| Tiểu Tuyết | 240° | 20:15 thứ Hai 22/11/2027 | 25/10 | Khí |
| Đại Tuyết | 255° | 15:37 thứ Ba 7/12/2027 | 10/11 | Tiết |
| Đông Chí | 270° | 09:41 thứ Tư 22/12/2027 | 25/11 | Khí |
Để khép năm Bát Tự Đinh Mùi, thêm hai mốc đầu năm 2028: Tiểu Hàn 02:54 thứ Năm 6/1/2028 (10/12 âm lịch), Đại Hàn 20:21 thứ Năm 20/1/2028 (24/12 âm lịch); Lập Xuân 2028 vào khoảng 14:30 ngày 4/2/2028.
Cách tính và đối chiếu
Tiết khí là lịch Mặt Trời: mỗi tiết ứng một điểm trên hoàng đạo, cách nhau 15° kinh độ, bắt đầu từ Xuân Phân ở 0° (xem 24 tiết khí là gì). Muốn biết giờ vào tiết, ta tìm thời điểm kinh độ biểu kiến của Mặt Trời đi qua đúng các mốc 0°, 15°, 30°…
Chúng tôi tính bằng hai cách độc lập:
- Thư viện thiên văn PyEphem (lý thuyết chuyển động hành tinh VSOP87), lấy toạ độ biểu kiến của Mặt Trời, tính kinh độ hoàng đạo có kể chương động, rồi dò từng mốc đến giây. Kết quả cho Xuân Phân, Hạ Chí, Thu Phân, Đông Chí trùng với hàm tính phân chí riêng của thư viện trong vòng một phút.
- Bộ máy âm lịch của site, dùng công thức kinh độ Mặt Trời rút gọn. Cả 24 ngày vào tiết đều khớp với cách thứ nhất; giờ chênh nhau trong khoảng một đến bốn phút.
Vì vậy hãy hiểu giờ trong bảng có sai số cỡ một hai phút. Các lịch in, các trang mạng khác nhau có thể lệch vài phút vì dùng công thức khác hoặc làm tròn khác. Với Bát Tự, chênh vài phút chỉ đáng bận tâm khi giờ sinh rơi sát giờ giao tiết.
Trụ tháng Bát Tự năm 2027
Trong Bát Tự, tháng không đổi ở mùng Một âm lịch mà đổi ở tiết lệnh. Can tháng tính theo phép Ngũ Hổ Độn: năm Đinh thì tháng Dần là Nhâm Dần (xem cách lập tứ trụ).
| Trụ tháng | Từ (giờ VN) | Đến trước |
|---|---|---|
| Tân Sửu (tháng cuối năm Bính Ngọ) | Tiểu Hàn 21:09 5/1/2027 | Lập Xuân |
| Nhâm Dần | Lập Xuân 08:46 4/2/2027 | Kinh Trập |
| Quý Mão | Kinh Trập 02:39 6/3/2027 | Thanh Minh |
| Giáp Thìn | Thanh Minh 07:17 5/4/2027 | Lập Hạ |
| Ất Tỵ | Lập Hạ 00:25 6/5/2027 | Mang Chủng |
| Bính Ngọ | Mang Chủng 04:25 6/6/2027 | Tiểu Thử |
| Đinh Mùi | Tiểu Thử 14:37 7/7/2027 | Lập Thu |
| Mậu Thân | Lập Thu 00:26 8/8/2027 | Bạch Lộ |
| Kỷ Dậu | Bạch Lộ 03:28 8/9/2027 | Hàn Lộ |
| Canh Tuất | Hàn Lộ 19:16 8/10/2027 | Lập Đông |
| Tân Hợi | Lập Đông 22:38 7/11/2027 | Đại Tuyết |
| Nhâm Tý | Đại Tuyết 15:37 7/12/2027 | Tiểu Hàn 2028 |
| Quý Sửu | Tiểu Hàn 02:54 6/1/2028 | Lập Xuân 2028 |
Ví dụ: người sinh 7 giờ sáng ngày 5/4/2027 vẫn thuộc tháng Quý Mão, vì Thanh Minh vào lúc 7 giờ 17; sinh 8 giờ cùng ngày đã sang tháng Giáp Thìn.
Ba điều đọc ra từ bảng
Trung khí rơi đúng vào tháng âm cùng số. Nhìn cột âm lịch: Vũ Thuỷ (trung khí thứ nhất) rơi vào tháng Giêng, Xuân Phân vào tháng Hai, Cốc Vũ tháng Ba… Đông Chí vào tháng Mười Một, Đại Hàn đầu 2028 vào tháng Chạp. Đó chính là quy tắc xếp tháng của âm lịch: tháng nào chứa trung khí thứ n thì là tháng n; tháng nào không chứa trung khí nào thì là tháng nhuận. Năm 2027 tháng nào cũng có đủ một trung khí, nên không có tháng nhuận. Vai trò riêng của tiết lệnh và trung khí có ở bài tiết lệnh và trung khí.
Các tiết dài ngắn khác nhau. Từ Tiểu Hàn đến Đại Hàn chỉ khoảng 14 ngày 17 giờ; từ Hạ Chí đến Tiểu Thử khoảng 15 ngày 17 giờ. Lý do là Trái Đất đi nhanh nhất khi gần Mặt Trời (đầu tháng 1) và chậm nhất khi xa (đầu tháng 7). Lịch Trung Hoa chỉ chia tiết theo đúng vị trí Mặt Trời như vậy từ cuộc cải cách lịch năm 1645; trước đó chia đều thời gian (xem bình khí và định khí).
Lập Xuân đến trước Tết. Lập Xuân 2027 rơi vào 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ, sớm hơn Tết Đinh Mùi (6/2/2027) hai ngày; còn Lập Xuân 2028 (4/2/2028) lại đến sau Tết Mậu Thân (26/1/2028). Hệ quả là năm âm lịch Đinh Mùi không chứa ngày Lập Xuân nào. Bài Lập Xuân giải thích điều này có nghĩa gì và không có nghĩa gì.
Đọc cho đúng mức
- Giờ vào tiết là dữ kiện thiên văn, ai tính đúng cũng ra cùng kết quả trong vòng vài phút; sai lệch lớn hơn thì một trong hai bên dùng múi giờ khác (lịch Trung Hoa theo UTC+8, sớm hơn giờ Việt Nam một tiếng trên mặt đồng hồ).
- Tên tiết khí đặt theo khí hậu lưu vực Hoàng Hà. "Tiểu Tuyết", "Đại Tuyết" ở Việt Nam không có tuyết; tiết khí ở đây là mốc lịch, không phải dự báo thời tiết.
- Ngày tốt xấu không do tiết khí quyết định một mình. Các phép chọn ngày như trực, sao, hoàng đạo có dùng tiết khí để xếp tháng, nhưng mỗi phép có quy tắc riêng.
Việc nên làm
- Lập lá số Bát Tự cho người sinh sát ngày giao tiết: ghi đúng giờ sinh theo giờ Việt Nam, so với bảng trên.
- Dùng bảng để theo dõi nhịp mùa trong năm, kết hợp với các bài dưỡng sinh theo tiết khí bên trụ Y.
- Muốn tra một ngày cụ thể (can chi, giờ hoàng đạo, trực, sao), dùng công cụ lịch âm ở đầu bài.
Muốn hỏi riêng cho trường hợp của bạn?
Đặt lịch gọi video với thầy — thầy xem lá số của bạn trước buổi gọi, nạp ví trước và chỉ trả theo thời gian gọi thật.
Xem lịch các thầyNguồn tham khảo
- Tính kinh độ biểu kiến Mặt Trời bằng thư viện PyEphem (VSOP87), đổi sang UTC+7; kiểm phân chí bằng hàm riêng của thư viện.
- Đối chiếu 24 ngày vào tiết bằng bộ máy âm lịch aihuyenhoc.com (thuật toán Hồ Ngọc Đức).
- Hiệp Kỷ Biện Phương Thư — phép định tháng theo tiết khí (đại ý).
Câu hỏi thường gặp
Lập Xuân 2027 vào ngày giờ nào?
Theo giờ Việt Nam, Lập Xuân 2027 vào khoảng 8 giờ 46 sáng thứ Năm 4/2/2027, tức 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ, sớm hơn Tết Đinh Mùi hai ngày.
Đông Chí 2027 là ngày nào?
Đông Chí 2027 vào khoảng 9 giờ 41 sáng thứ Tư 22/12/2027, tức 25 tháng Mười Một năm Đinh Mùi. Hạ Chí 2027 vào khoảng 21 giờ 10 tối 21/6/2027.
Vì sao giờ tiết khí ở các trang khác lệch vài phút?
Do mỗi nơi dùng công thức thiên văn và cách làm tròn khác nhau. Lệch một tiếng thì thường là do dùng giờ Bắc Kinh (UTC+8) thay vì giờ Việt Nam (UTC+7).
Năm 2027 có tháng nhuận không?
Không. Mỗi tháng âm lịch năm 2027 đều chứa đúng một trung khí, nên không có tháng nhuận. Năm 2028 có nhuận tháng Năm.
Trụ tháng Bát Tự năm 2027 đổi vào những ngày nào?
Trụ tháng đổi ở mười hai tiết lệnh: Lập Xuân, Kinh Trập, Thanh Minh, Lập Hạ, Mang Chủng, Tiểu Thử, Lập Thu, Bạch Lộ, Hàn Lộ, Lập Đông, Đại Tuyết và Tiểu Hàn; ngày giờ cụ thể có trong bảng trên.
Nguồn tham khảo: Tính kinh độ Mặt Trời biểu kiến bằng thư viện thiên văn PyEphem (lý thuyết VSOP87), đổi sang giờ Việt Nam (UTC+7) · Đối chiếu ngày vào tiết bằng bộ máy âm lịch của aihuyenhoc.com (thuật toán Hồ Ngọc Đức) · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư — phép định tháng theo tiết khí