Thứ Bảy, 11/12/2004: 30 tháng 10 năm Giáp Thân

Ngày Giáp Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

11
Thứ Bảy, 11/12/2004Âm lịch: 30 tháng 10 năm Giáp Thân
Ngày Giáp TýTháng Ất HợiNăm Giáp Thân Tiết Đại Tuyết
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 47/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -4 Tú Đê (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túĐê Thổ LạcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1966, 1978, 1990, 2002

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 11/12/2004 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Đê: không có việc hợp
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1930, 1990).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/12/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 11/12/2004 dương lịch là 30 tháng 10 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, tiết Đại tuyết.

Ngày 11/12/2004 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 11/12/2004 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 11/12/2004 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.