Thứ Sáu, 05/06/2020: 14 tháng 4 (nhuận) năm Canh Tý

Ngày Kỷ Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

5
Thứ Sáu, 05/06/2020Âm lịch: 14 tháng 4 (nhuận) năm Canh Tý
Ngày Kỷ MãoTháng Tân TỵNăm Canh Tý Tiết Mang Chủng (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 23/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -4 Tú Cang (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túCang Kim LongTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1981, 1993, 2005, 2017

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 5/6/2020 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Cang: cắt may
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Sát Chủ Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/6/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 05/06/2020 dương lịch là 14 tháng 4 (nhuận) năm Canh Tý âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, tiết Mang chủng.

Ngày 5/6/2020 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 23/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 5/6/2020 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 5/6/2020 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.