Chủ nhật, 03/07/2022: mùng 5 tháng 6 năm Nhâm Dần

Ngày Đinh Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Chủ nhật, 03/07/2022Âm lịch: mùng 5 tháng 6 năm Nhâm Dần
Ngày Đinh TỵTháng Đinh MùiNăm Nhâm Dần Tiết Hạ Chí
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 51/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1983, 1995, 2007, 2019

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/7/2022 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/7/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 03/07/2022 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, tiết Hạ chí.

Ngày 3/7/2022 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2022 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 3/7/2022 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.