Thứ Năm, 23/04/2026: mùng 7 tháng 3 năm Bính Ngọ
Ngày Đinh Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 23/4/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Lại Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/4/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 23/04/2026 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 23/4/2026 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 23/4/2026 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.