Thứ Năm, 28/05/2026: 12 tháng 4 năm Bính Ngọ

Ngày Nhâm Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Năm, 28/05/2026Âm lịch: 12 tháng 4 năm Bính Ngọ
Ngày Nhâm DầnTháng Quý TỵNăm Bính Ngọ Tiết Tiểu Mãn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 39/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 1980, 1992, 2004, 2016

Ngày 28/5/2026 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956, 2016).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/5/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 28/05/2026 dương lịch là 12 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 28/5/2026 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 28/5/2026 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.