Chủ nhật, 28/05/2028: mùng 5 tháng 5 năm Mậu Thân
Ngày Quý Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thành, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 28/5/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 5 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/5/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 28/05/2028 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 28/5/2028 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thành, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 57/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 28/5/2028 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.