Chủ nhật, 06/11/2033: 15 tháng 10 năm Quý Sửu
Ngày Tân Dậu, Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/11/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ+30 Ngày Tân Dậu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ+30 Ngày Tân Dậu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ+30 Ngày Tân Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Sát Chủ Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mão (sinh 1975).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 06/11/2033 dương lịch là 15 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 6/11/2033 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 30/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 6/11/2033 xung tuổi nào?
Ngày Tân Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Ất Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.