Thứ Năm, 27/06/2047: mùng 5 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão

Ngày Nhâm Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Định, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Năm, 27/06/2047Âm lịch: mùng 5 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão
Ngày Nhâm TuấtTháng Bính NgọNăm Đinh Mão Tiết Hạ Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 34/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 2000, 2012, 2024, 2036

Ngày 27/6/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976, 2036).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/6/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 27/06/2047 dương lịch là mùng 5 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ, tiết Hạ chí.

Ngày 27/6/2047 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Định, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/6/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 27/6/2047 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.