Thứ Bảy, 30/11/2047: 14 tháng 10 năm Đinh Mão
Ngày Mậu Tuất, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 30/11/2047 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2047 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Mậu Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2047 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2047 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2047 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2047 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2047 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2047 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2047 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Nhâm Tý
Huyền Vũ
Quý Sửu
Tư Mệnh
Giáp Dần
Câu Trần
Ất Mão
Thanh Long
Bính Thìn
Minh Đường
Đinh Tỵ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Kim Quỹ
Canh Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Ngọc Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 30/11/2047 dương lịch là 14 tháng 10 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, tiết Tiểu tuyết.
Ngày 30/11/2047 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/2047 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/11/2047 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tuất xung tuổi Thìn. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.