Thứ Tư, 17/11/2049: 23 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Ngày Bính Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 17/11/2049 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2049 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2049 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2049 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2049 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2049 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2049 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2049 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2049 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 2 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thập Ác Đại Bại Kỵ mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 2022).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 17/11/2049 dương lịch là 23 tháng 10 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 17/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 0/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2049 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 17/11/2049 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.