Thứ Hai, 14/07/2059: mùng 5 tháng 6 năm Kỷ Mão
Ngày Nhâm Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 14/7/2059 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2059 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2059 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2059 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2059 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2059 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2059 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2059 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2059 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1996, 2056).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/7/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 14/07/2059 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 14/7/2059 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 8/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2059 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/7/2059 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.